Nghĩa của từ "never trouble trouble till trouble troubles you" trong tiếng Việt
"never trouble trouble till trouble troubles you" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
never trouble trouble till trouble troubles you
US /ˈnɛvər ˈtrʌbəl ˈtrʌbəl tɪl ˈtrʌbəl ˈtrʌbəlz ju/
UK /ˈnɛvə ˈtrʌbəl ˈtrʌbəl tɪl ˈtrʌbəl ˈtrʌbəlz ju/
Thành ngữ
đừng có chuốc họa vào thân, đừng tự tìm rắc rối
do not look for problems or trouble where there are none; avoid creating unnecessary difficulties
Ví dụ:
•
I wouldn't ask him about the missing money yet; never trouble trouble till trouble troubles you.
Tôi sẽ chưa hỏi anh ấy về số tiền bị mất đâu; đừng có chuốc họa vào thân.
•
Why are you checking the engine if the car is running fine? Never trouble trouble till trouble troubles you.
Tại sao bạn lại kiểm tra động cơ khi xe vẫn chạy tốt? Đừng có tự tìm rắc rối.